purple

/ˈpɚpəl/
danh từ
  • Màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...).
  • (y học) Ban xuất huyết.
tính từ
  • Đỏ tía.
  • Hoa mỹ, văn hoa (văn...).
Danh từ
  1. Một màu giữa đỏ và xanh; màu tím, mặc dù thường gần với màu đỏ tươi hơn.
    A colour between red and blue; violet, though often closer to magenta.
    Từ đồng nghĩa:blue-red
  2. (lý thuyết màu sắc) Bất kỳ màu không quang phổ nào thuộc vạch tím trên biểu đồ sắc độ màu hoặc bánh xe màu giữa tím và đỏ.
    (colour theory) Any non-spectral colour on the line of purples on a colour chromaticity diagram or a colour wheel between violet and red.
  3. Vải hoặc quần áo nhuộm màu tím; đặc biệt là một chiếc áo choàng màu tím, được mặc như một biểu tượng của cấp bậc hoặc quyền lực; cụ thể là chiếc áo choàng hoặc áo choàng màu tím được các hoàng đế La Mã cổ đại mặc như biểu tượng của phẩm giá hoàng gia.
    Cloth, or a garment, dyed a purple colour; especially, a purple robe, worn as an emblem of rank or authority; specifically, the purple robe or mantle worn by Ancient Roman emperors as the emblem of imperial dignity.
    to put on the imperial purple
    khoác lên mình màu tím hoàng gia
  4. (bằng cách mở rộng) Quyền lực đế quốc.
    (by extension) Imperial power.
    1776-1788, Edward Gibbon, The History of the Decline and Fall of the Roman Empire He was born in the purple.
    1776-1788, Edward Gibbon, Lịch sử về sự suy tàn và sụp đổ của Đế chế La Mã Ông sinh ra trong màu tím.
Tính từ
  1. Của một màu tím.
    Of a purple hue.
    Từ đồng nghĩa:purpureal
  2. (Chính trị Hoa Kỳ) Không chủ yếu là màu đỏ hoặc xanh lam, mà có sự kết hợp giữa sự ủng hộ của Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.
    (US politics) Not predominantly red or blue, but having a mixture of Democrat and Republican support.
    purple state
    trạng thái màu tím
  3. (Bỉ, Hà Lan) Pha trộn giữa những người theo chủ nghĩa dân chủ xã hội và những người theo chủ nghĩa tự do.
    (Belgium, Netherlands) Mixed between social democrats and liberals.
  4. Hoàng gia; vương giả.
    Imperial; regal.
Động từ
  1. (Nội động) Chuyển sang màu tím.
    (intransitive) To turn purple in colour.
  2. (Động) Nhuộm màu tím.
    (transitive) To dye purple.
  3. (Động) Mặc quần áo màu tím.
    (transitive) To clothe in purple.
🎬 Nghe “purple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish