pursue

/pɚˈsuː/
động từ
  • Theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích.
  • Đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng.
  • Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng.
  • Đi tìm, mưu cầu.
  • Đuổi theo.
  • Theo đuổi, tiếp tục.
Động từ
  1. (ambitransitive) Đi theo khẩn cấp, ban đầu có ý định bắt giữ hoặc làm hại; để đuổi theo.
    (ambitransitive) To follow urgently, originally with intent to capture or harm; to chase.
    pursue one's dreams
    theo đuổi ước mơ của mình
  2. (ngoại động) Đi theo, đi xuống (một con đường cụ thể, đường lối hành động, v.v.).
    (transitive) To follow, travel down (a particular way, course of action etc.).
    Her rival pursued a quite different course.
    Đối thủ của cô theo đuổi một con đường hoàn toàn khác.
  3. (ngoại động) Nhắm tới, theo đuổi (một mục tiêu, tình huống cụ thể, v.v.).
    (transitive) To aim for, go after (a specified objective, situation etc.).
  4. (chuyển tiếp) Tham gia vào (một hoạt động, kinh doanh, v.v.); hành nghề, theo đuổi (một nghề).
    (transitive) To participate in (an activity, business etc.); to practise, follow (a profession).
🎬 Nghe “pursue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish