push
/ˈpʊʃ/danh từ
- Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.
- Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).
- Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).
- Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).
- Cú đấm, cú húc (bằng sừng).
- Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.
- Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.
- Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.
- Lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách.
- Bọn (ăn trộm...).
- Sự đuổi ra, sự thải ra.
động từ
- Xô, đẩy.
- Húc (bằng sừng).
- Thúc đẩy, thúc giục (làm gì).
- Xô lấn, chen lấn.
- Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.
- Theo đuổi, đeo đuổi.
- Nhất định đưa ra (một yêu sách...).
- Thúc ép, thúc bách.
- Quảng cáo; tung ra (một món hàng).
- Cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm.
- Thọc đẩy (hòn bi-a).
- Húc sừng.
Động từ
- (ngoại động từ, nội động từ) Tác dụng một lực lên (một vật) sao cho nó di chuyển ra xa người hoặc vật tác dụng lực đó.(transitive, intransitive) To apply a force to (an object) such that it moves away from the person or thing applying the force.In his anger he pushed me against the wall and threatened me.Trong cơn tức giận, anh ta đã đẩy tôi vào tường và đe dọa tôi.
- (ngoại động) Liên tục cố gắng thuyết phục (một người) theo một hướng hành động cụ thể.(transitive) To continually attempt to persuade (a person) into a particular course of action.December 22, 1711, letter to The Spectator Ambition […] pushes the soul to such actions as are apt to procure honour and reputation to the actor.Ngày 22 tháng 12 năm 1711, bức thư gửi The Spectator Ambition […] thúc đẩy tâm hồn đến những hành động có thể mang lại danh dự và danh tiếng cho diễn viên.
- (ngoại động) Nhấn mạnh hoặc thúc giục về phía trước; để lái xe.(transitive) To press or urge forward; to drive.to push an objection too far; to push one's luckđẩy sự phản đối đi quá xa; đẩy vận may của một người
- (ngoại động) Để liên tục quảng bá (một quan điểm, một sản phẩm để bán, v.v.).(transitive) To continually promote (a point of view, a product for sale, etc.).Stop pushing the issue — I'm not interested.Đừng thúc ép vấn đề nữa - tôi không quan tâm.
Danh từ
- Áp dụng vũ lực trong thời gian ngắn và có hướng dẫn; một hành động đẩy.A short, directed application of force; an act of pushing.Give the door a hard push if it sticks.Hãy đẩy mạnh cửa nếu nó dính vào.
- Hành động làm căng các cơ ở bụng để tống chất bên trong ra ngoài.An act of tensing the muscles of the abdomen in order to expel its contents.One more push and the baby will be out.Đẩy thêm một lần nữa là em bé sẽ ra ngoài.
- Một nỗ lực lớn (để làm một cái gì đó).A great effort (to do something).Some details got lost in the push to get the project done.Một số chi tiết đã bị thất lạc trong nỗ lực hoàn thành dự án.
- Nỗ lực thuyết phục ai đó thực hiện một hành động cụ thể.An attempt to persuade someone into a particular course of action.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “push” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish