put

/pʊt/
động từ
  • Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).
  • Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
  • Đưa, đưa ra, đem ra.
  • Dùng, sử dụng.
  • Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
  • Đánh giá, ước lượng, cho là.
  • Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).
  • Cắm vào, đâm vào, bắn.
  • Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
  • Ném, đẩy (tạ).
  • Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).
  • Đi, đi về phía.
danh từ
  • Sự ném, sự đẩy (tạ... ).
  • Putt.
  • , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.