put
/pʊt/động từ
- Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).
- Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
- Đưa, đưa ra, đem ra.
- Dùng, sử dụng.
- Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
- Đánh giá, ước lượng, cho là.
- Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).
- Cắm vào, đâm vào, bắn.
- Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
- Ném, đẩy (tạ).
- Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).
- Đi, đi về phía.
danh từ
- Sự ném, sự đẩy (tạ... ).
- Putt.
- , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.
Động từ
- Để đặt vật lý (sth hoặc sb swh).To physically place (sth or sb swh).She put her books on the table.Cô đặt cuốn sách của mình lên bàn.Từ đồng nghĩa:locate
- Để đặt trong bản tóm tắt; để đính kèm hoặc thuộc tính; để phân công.To place in abstract; to attach or attribute; to assign.The government put restrictions on vehicle imports.Chính phủ đưa ra các hạn chế về nhập khẩu xe.
- Đưa hoặc đặt (vào một mối quan hệ, trạng thái hoặc điều kiện nhất định).To bring or set (into a certain relation, state or condition).Put your house in order!Hãy sắp xếp ngôi nhà của bạn theo thứ tự!
- Diễn đạt (điều gì đó theo một cách nào đó).To express (something in a certain manner).When you put it that way, I guess I can see your point.Khi bạn nói theo cách đó, tôi đoán tôi có thể hiểu được quan điểm của bạn.
Danh từ
- (kinh doanh, tài chính) Dấu chấm lửng của quyền chọn bán (“quyền bán thứ gì đó ở mức giá định trước”)(business, finance) Ellipsis of put option (“right to sell something at a predetermined price”)He bought a January '08 put for Procter and Gamble at 80 to hedge his bet.Anh ta mua quyền chọn bán vào tháng 1 năm 2008 cho Procter and Gamble ở mức giá 80 để phòng ngừa rủi ro cho vụ cá cược của mình.
- Hành động đặt; một hành động; một phong trào; một lực đẩy; một cú đẩy.The act of putting; an action; a movement; a thrust; a push.the put of a ballcách đặt bóng
- (không đếm được) Trò chơi bài cũ.(uncountable) An old card game.
- (lỗi thời) Người đồng loại, đặc biệt là người lập dị hoặc lớn tuổi; một kẻ ngu ngốc.(obsolete) A fellow, especially an eccentric or elderly one; a duffer.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “put” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish