put
/pʊt/động từ
- Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).
- Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
- Đưa, đưa ra, đem ra.
- Dùng, sử dụng.
- Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
- Đánh giá, ước lượng, cho là.
- Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).
- Cắm vào, đâm vào, bắn.
- Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
- Ném, đẩy (tạ).
- Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).
- Đi, đi về phía.
danh từ
- Sự ném, sự đẩy (tạ... ).
- Putt.
- , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.
🔗 Tra thêm tại
