quail

/ˈkweɪl/
danh từ
  • Chim cun cút.
  • , (từ lóng) nữ học sinh đại học.
động từ
  • Mất tinh thần, run sợ, nao núng.
  • Làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục.