qualification
/ˌkwɑːləfəˈkeɪʃən/danh từ
- Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
- Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.
- Sự hạn chế; sự dè dặt.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình đủ điều kiện cho một vị trí, thành tích, v.v.The act or process of qualifying for a position, achievement etc.Qualification for this organization is extraordinarily difficult.Trình độ chuyên môn cho tổ chức này là cực kỳ khó khăn.
- Một khả năng hoặc thuộc tính hỗ trợ ai đó có cơ hội đủ điều kiện để đạt được điều gì đó; Đặc biệt, đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn.An ability or attribute that aids someone's chances of qualifying for something; specifically, completed professional training.What are your qualifications for this job?Trình độ chuyên môn của bạn cho công việc này là gì?
- (Anh) Chứng chỉ, bằng tốt nghiệp hoặc bằng cấp được trao sau khi hoàn thành thành công khóa học, khóa đào tạo hoặc kỳ thi.(UK) A certificate, diploma, or degree awarded after successful completion of a course, training, or exam.
- Một mệnh đề hoặc điều kiện đủ điều kiện cho một điều gì đó; một sự sửa đổi, một hạn chế.A clause or condition which qualifies something; a modification, a limitation.I accept your offer, but with the following qualification.Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn, nhưng với tiêu chuẩn sau đây.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “qualification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish