qualification

/ˌkwɑːləfəˈkeɪʃən/
danh từ
  • Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
  • Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.
  • Sự hạn chế; sự dè dặt.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình đủ điều kiện cho một vị trí, thành tích, v.v.
    The act or process of qualifying for a position, achievement etc.
    Qualification for this organization is extraordinarily difficult.
    Trình độ chuyên môn cho tổ chức này là cực kỳ khó khăn.
  2. Một khả năng hoặc thuộc tính hỗ trợ ai đó có cơ hội đủ điều kiện để đạt được điều gì đó; Đặc biệt, đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn.
    An ability or attribute that aids someone's chances of qualifying for something; specifically, completed professional training.
    What are your qualifications for this job?
    Trình độ chuyên môn của bạn cho công việc này là gì?
  3. (Anh) Chứng chỉ, bằng tốt nghiệp hoặc bằng cấp được trao sau khi hoàn thành thành công khóa học, khóa đào tạo hoặc kỳ thi.
    (UK) A certificate, diploma, or degree awarded after successful completion of a course, training, or exam.
  4. Một mệnh đề hoặc điều kiện đủ điều kiện cho một điều gì đó; một sự sửa đổi, một hạn chế.
    A clause or condition which qualifies something; a modification, a limitation.
    I accept your offer, but with the following qualification.
    Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn, nhưng với tiêu chuẩn sau đây.
🎬 Nghe “qualification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish