qualify

/ˈkwɑːləˌfaɪ/
động từ
  • Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.
  • Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì... ).
  • Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.
  • Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).
  • Hạn định.
  • Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.
  • Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì... ).