qualify
/ˈkwɑːləˌfaɪ/động từ
- Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.
- Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì... ).
- Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.
- Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).
- Hạn định.
- Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.
- Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì... ).
🔗 Tra thêm tại
