quarrel

/ˈkworəl/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
  • mối bất hoà
  • cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
  • đứng ra bênh vực người nào
  • (xem) fasten
  • đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
nội động từ
  • cãi nhau
  • bất hoà, giận nhau
  • (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn
  • (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
  • bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình