quarter
/ˈkwoɚtɚ/danh từ
- Một phần tư.
- Mười lăm phút.
- Quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học).
- 25 xu, một phần tư đô la.
- Góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật).
- Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức... ).
- Khu phố, xóm, phường.
- Nhà ở.
- (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại.
- (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu.
- Tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư).
- Sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng... ).
động từ
- Cắt đều làm bốn, chia tư.
- Phanh thây.
- Đóng (quân).
- Chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn).
🔗 Tra thêm tại
