queue

/ˈkjuː/
danh từ
  • Đuôi sam.
  • Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ... ) xếp nối đuôi.
động từ
  • ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.
  • Tết (tóc thành đuôi sam).
Danh từ
  1. (Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, ít phổ biến hơn ở Bắc Mỹ) Một dòng người, phương tiện hoặc đồ vật khác, thường là một dòng sẽ được xử lý theo trình tự (tức là người ở đầu trước được xử lý trước, người ở phía sau được xử lý tiếp theo, v.v.) và những người mới tham gia ở đầu đối diện (phía sau).
    (UK, Ireland, Commonwealth, less common in North America) A line of people, vehicles or other objects, usually one to be dealt with in sequence (i.e., the one at the front end is dealt with first, the one behind is dealt with next, and so on), and which newcomers join at the opposite end (the back).
    Từ đồng nghĩa:linelineupqueue
  2. Danh sách chờ hoặc các phương tiện khác để sắp xếp người hoặc đồ vật theo thứ tự ai đến trước được phục vụ trước.
    A waiting list or other means of organizing people or objects into a first-come-first-served order.
    Từ đồng nghĩa:linelineupqueue
  3. (máy tính) Cấu trúc dữ liệu trong đó các đối tượng được thêm vào một đầu, được gọi là đuôi và bị xóa khỏi đầu kia, được gọi là đầu (trong trường hợp hàng đợi FIFO). Thuật ngữ này cũng có thể đề cập đến hàng đợi hoặc ngăn xếp LIFO nơi các đầu này trùng nhau.
    (computing) A data structure in which objects are added to one end, called the tail, and removed from the other, called the head (in the case of a FIFO queue). The term can also refer to a LIFO queue or stack where these ends coincide.
    2005, David Flanagan, Java in a Nutshell, p. 234, Queue implementations are commonly based on insertion order as in first-in, first-out (FIFO) queues or last-in, first-out queues (LIFO queues are also known as stacks).
    2005, David Flanagan, Tóm tắt Java, tr. 234, Việc triển khai hàng đợi thường dựa trên thứ tự chèn như trong hàng đợi vào trước ra trước (FIFO) hoặc hàng đợi vào sau ra trước (hàng đợi LIFO còn được gọi là ngăn xếp).
    Từ đồng nghĩa:linelineupqueue
  4. (Huy hiệu) Đuôi con vật.
    (heraldry) An animal's tail.
    Từ đồng nghĩa:linelineupqueue
Động từ
  1. (nội động) Đặt bản thân hoặc chính mình vào cuối hàng chờ.
    (intransitive) To put oneself or itself at the end of a waiting line.
  2. (nội động) Tự sắp xếp vào hàng đợi vật lý.
    (intransitive) To arrange themselves into a physical waiting queue.
  3. (tính toán, bắc cầu) Để thêm vào cấu trúc dữ liệu hàng đợi.
    (computing, transitive) To add to a queue data structure.
  4. Để buộc tóc thành hàng đợi.
    To fasten the hair into a queue.
🎬 Nghe “queue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish