queue

/ˈkjuː/
danh từ
  • Đuôi sam.
  • Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ... ) xếp nối đuôi.
động từ
  • ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.
  • Tết (tóc thành đuôi sam).