quit
/ˈkwɪt/tính từ
- vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit
- bỏ, rời, buông
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
- rời đi, bỏ đi
- (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
- (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
- (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được
🔗 Tra thêm tại
