quit

/ˈkwɪt/
tính từ
  • vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit
  • bỏ, rời, buông
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
  • rời đi, bỏ đi
  • (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
  • (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được
Tính từ
  1. (thường theo sau là of) Được miễn trừ nghĩa vụ, hình phạt, v.v; miễn phí, rõ ràng, hoặc loại bỏ.
    (usually followed by of) Released from obligation, penalty, etc; free, clear, or rid.
Động từ
  1. (thông tục) Rời khỏi (một nơi).
    (transitive) To leave (a place).
    The British quit India in the 1940s.
  2. (thông tục) Đứng yên; giải phóng khỏi bất cứ điều gì có hại hoặc áp bức; để giảm bớt; để xóa ; để giải phóng.
    (transitive) To set at rest; to free, as from anything harmful or oppressive; to relieve; to clear; to liberate.
  3. (ngoại động) Miễn trừ nghĩa vụ, lời buộc tội, hình phạt, v.v.; giải tội; để được trắng án.
    (transitive) To release from obligation, accusation, penalty, etc.; to absolve; to acquit.
  4. (thông tục) Từ bỏ, từ bỏ (vật gì).
    (transitive) To abandon, renounce (a thing).
Danh từ
  1. Bất kỳ loài chim sẻ nhỏ nào có nguồn gốc từ châu Mỹ nhiệt đới.
    Any of numerous species of small passerine birds native to tropical America.
🎬 Nghe “quit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish