quit

/ˈkwɪt/
tính từ
  • vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit
  • bỏ, rời, buông
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
  • rời đi, bỏ đi
  • (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
  • (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được