race
/reɪs/danh từ
- Nòi.
- Chủng tộc, nòi người.
- Loài, giống.
- Dòng; giòng giống.
- Loại, giới, hạng (người).
- Rễ; rễ gừng.
- Củ gừng.
- Cuộc đua, cuộc chạy đua.
- Cuộc đua ngựa.
- Dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết.
- Sông đào dẫn nước, con kênh.
- Cuộc đời, đời người.
động từ
- Chạy đua với, chạy thi với (ai).
- Phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy... ) chạy hết tốc độ.
- Lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh.
- Vội vã cho thông qua.
- Đua.
- Chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy).
- Ham mê đua ngựa.
🔗 Tra thêm tại
