racket
/ˈra-kət/danh từ
- Racquet.
- Tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo.
- Cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng.
- Mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền.
- Cơn thử thách.
động từ
- Làm ồn; đi lại ồn ào.
- Chơi bời phóng đãng; sống trác táng.
🔗 Tra thêm tại
