radius

/ˈreɪdijəs/
danh từ
  • Bán kính.
  • Vật hình tia; nan hoa (bánh xe).
  • Phạm vi, vòng.
  • Xương quay.
  • Vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán).
  • Tầm với (của cần trục... ).
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Xương dài ở cẳng tay, ở phía bên ngón cái.
    (anatomy) The long bone in the forearm, on the side of the thumb.
    Từ đồng nghĩa:R
  2. (động vật học) Xương nhẹ hơn (hoặc phần xương hợp nhất) ở chi trước của động vật.
    (zoology) The lighter bone (or fused portion of bone) in the forelimb of an animal.
    Từ đồng nghĩa:R
  3. (côn trùng học) Một trong những gân chính của cánh côn trùng, giữa lớp dưới sườn và lớp trung gian; tĩnh mạch chạy dọc theo bờ sườn của tế bào đĩa đệm.
    (entomology) One of the major veins of the insect wing, between the subcosta and the media; the vein running along the costal edge of the discal cell.
    Từ đồng nghĩa:R
  4. (hình học) Đoạn thẳng nối một điểm bất kỳ của hình tròn hoặc hình cầu và tâm của nó.
    (geometry) A line segment between any point of a circle or sphere and its center.
    Fatima claims to have visited all the bars within a five-mile radius of her Manhattan apartment.
    Fatima tuyên bố đã ghé thăm tất cả các quán bar trong bán kính 5 dặm quanh căn hộ ở Manhattan của cô.
    Từ đồng nghĩa:R
Động từ
  1. (ngoại động) Để tạo ra một cạnh tròn.
    (transitive) To give a rounded edge to.
🎬 Nghe “radius” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish