radius

/ˈreɪdijəs/
danh từ
  • Bán kính.
  • Vật hình tia; nan hoa (bánh xe).
  • Phạm vi, vòng.
  • Xương quay.
  • Vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán).
  • Tầm với (của cần trục... ).