raft

/ˈræft/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
  • đám đông
  • (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ
danh từ
  • bè (gỗ, nứa...); mảng
  • đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
  • thả bè (gỗ, nứa...)
  • chở (vật gì) trên bè (mảng)
  • sang (sông) trên bè (mảng)
  • kết thành bè (mảng)
nội động từ
  • đi bè, đi mảng
  • lái bè; lái mảng