rail
/ˈreɪl/danh từ
- Tay vịn (cầu thang, lan can... ); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu... ); lá chắn (xe bò... ).
- Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.
- Đường ray, đường xe lửa.
- Xà ngang (nhà).
- Cái giá xoay (để khăn mặt... ).
- Gà nước.
động từ
- Làm tay vịn cho, làm lan can cho.
- Rào lại; làm rào xung quanh.
- Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa.
- Đặt đường ray.
- Chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả.
🔗 Tra thêm tại
