rain
/reɪn/danh từ
- Mưa.
- Mùa mưa.
- (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).
động từ
- Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Danh từ
- (khí tượng học) Nước ngưng tụ từ đám mây rơi xuống.(meteorology) Condensed water falling from a cloud.We've been having a lot of rain lately.Gần đây chúng ta gặp nhiều mưa.
- (theo nghĩa bóng) Bất kỳ vật chất nào chuyển động hoặc rơi xuống, thường là trong không khí, và đặc biệt nếu ở dạng lỏng hoặc có thể nhận dạng theo nghĩa bóng là hạt mưa.(figuratively) Any matter moving or falling, usually through air, and especially if liquid or otherwise figuratively identifiable with raindrops.
- (nghĩa bóng) Một trường hợp các hạt hoặc những mảnh vật chất lớn hơn chuyển động hoặc rơi trong không khí.(figuratively) An instance of particles or larger pieces of matter moving or falling through air.A rain of mortar fire fell on our trenches.Một trận mưa đạn súng cối trút xuống chiến hào của ta.
Động từ
- (khách quan, khí tượng) Có mưa từ trên trời rơi xuống.(impersonal, meteorology) To have rain fall from the sky.Judging by the black cloud, it will rain later today.Xét theo đám mây đen thì hôm nay trời sẽ mưa.
- (nội động từ, nghĩa bóng) Rơi như mưa.(intransitive, figuratively) To fall as or like rain.Tears rained from her eyes.Nước mắt cô tuôn rơi.
- (Ngoại động, nghĩa bóng) Phát hành (cái gì) với số lượng lớn.(transitive, figuratively) To issue (something) in large quantities.The boxer rained punches on his opponent's head.Võ sĩ tung cú đấm liên tiếp vào đầu đối thủ.
- Hình thức trị vì lỗi thời.Obsolete form of reign.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish