range

/ˈreɪnʤ/
danh từ
  • Dãy, hàng.
  • Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.
  • Loại.
  • Tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt.
  • Sân tập bắn.
  • Lò bếp.
  • Bãi cỏ rộng (để thả súc vật).
  • Vùng.
động từ
  • Sắp hàng; sắp xếp có thứ tự.
  • Xếp loại.
  • Đứng về phía.
  • Đi khắp; đi dọc theo (bờ sông).
  • Bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu).
  • Cùng một dãy với, nằm dọc theo.
  • Đi khắp.
  • Lên xuống giữa hai mức.
  • Được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại.
  • Bắn xa được (đạn).
Danh từ
  1. Một đường hoặc một loạt các ngọn núi, tòa nhà, v.v.
    A line or series of mountains, buildings, etc.
  2. Một lò sưởi; lửa hoặc dụng cụ nấu ăn khác; bây giờ cụ thể là một bếp nấu lớn với nhiều đầu đốt (bếp hâm).
    A fireplace; a fire or other cooking apparatus; now specifically, a large cooking stove with many burners (hotplates).
  3. Lựa chọn, mảng.
    Selection, array.
    We sell a wide range of cars.
    Chúng tôi bán nhiều loại xe.
  4. Khu vực tập bắn vào mục tiêu.
    An area for practicing shooting at targets.
Động từ
  1. (nội động) Đi qua (một khu vực, v.v); đi lang thang, đi lang thang.
    (intransitive) To travel over (an area, etc); to roam, wander.
  2. (thông tục) Đi vòng qua hoặc xuyên qua.
    (transitive) To rove over or through.
    to range the fields
    để phạm vi các lĩnh vực
  3. (lỗi thời, nội động) Thực thi quyền lực của cái này đối với cái khác; để gây ra để phục tùng, hơn.
    (obsolete, intransitive) To exercise the power of something over something else; to cause to submit to, over.
  4. (ngoại động) Đưa (cái gì đó) vào một vị trí hoặc mối quan hệ xác định (đặc biệt là đối lập) với một cái gì đó khác.
    (transitive) To bring (something) into a specified position or relationship (especially, of opposition) with something else.
🎬 Nghe “range” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish