range
/ˈreɪnʤ/danh từ
- Dãy, hàng.
- Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.
- Loại.
- Tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt.
- Sân tập bắn.
- Lò bếp.
- Bãi cỏ rộng (để thả súc vật).
- Vùng.
động từ
- Sắp hàng; sắp xếp có thứ tự.
- Xếp loại.
- Đứng về phía.
- Đi khắp; đi dọc theo (bờ sông).
- Bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu).
- Cùng một dãy với, nằm dọc theo.
- Đi khắp.
- Lên xuống giữa hai mức.
- Được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại.
- Bắn xa được (đạn).
🔗 Tra thêm tại
