rank
/ˈræŋk/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- hàng, dãy
- hàng ngũ, đội ngũ
- hạng, loại
- địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp
- cấp, bậc
ngoại động từ
- sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ
- xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai)
nội động từ
- được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị
- (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành
tính từ
- rậm rạp, sum sê
- nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại
- ôi khét
- thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm
- hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được
🔗 Tra thêm tại
