ransom

/ˈrænsəm/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự chuộc (một người bị bắt...)
  • tiền chuộc
  • tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì)
ngoại động từ
  • chuộc, nộp tiền chuộc (ai)
  • giữ (ai...) để đòi tiền chuộc
  • thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc
  • đòi tiền chuộc (ai)
  • (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)