ransom

/ˈrænsəm/
danh từ
  • Sự chuộc (một người bị bắt... ).
  • Tiền chuộc.
  • Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).
động từ
  • Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).
  • Giữ (ai... ) để đòi tiền chuộc.
  • Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.
  • Đòi tiền chuộc (ai).
  • Chuộc (tội lỗi).
Danh từ
  1. Tiền trả cho việc giải thoát con tin.
    Money paid for the freeing of a hostage.
    They were held for two million dollars ransom.
    Họ bị giữ với số tiền chuộc hai triệu đô la.
  2. Việc trả tự do cho người bị giam giữ hoặc tài sản bị bắt giữ bằng cách trả một khoản tiền.
    The release of a captive, or of captured property, by payment of a consideration.
    prisoners hopeless of ransom
    tù nhân vô vọng về tiền chuộc
  3. (lịch sử, luật pháp, Vương quốc Anh) Một khoản tiền trả cho việc ân xá một số hành vi phạm tội nghiêm trọng và miễn nhiệm cho người phạm tội; Ngoài ra, một khoản tiền phạt được trả thay cho hình phạt về thể xác.
    (historical, law, UK) A sum paid for the pardon of some great offence and the discharge of the offender; also, a fine paid in lieu of corporal punishment.
Động từ
  1. (lỗi thời) Giải thoát, đặc biệt là trong bối cảnh tội lỗi hoặc các hình phạt liên quan.
    (obsolete) To deliver, especially in context of sin or relevant penalties.
  2. Trả giá để giải thoát ai đó khỏi sự giam cầm hoặc trừng phạt.
    To pay a price to set someone free from captivity or punishment.
    to ransom prisoners from an enemy
    để chuộc tù nhân khỏi kẻ thù
  3. Để đòi một khoản tiền chuộc (thanh toán) để đổi lấy quyền tự do.
    To exact a ransom (payment) in exchange for the freedom of.

Chưa có góp ý cho “ransom”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “ransom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish