raspberry

/ˈræzˌberi/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • quả mâm xôi
  • (thực vật học) cây mâm xôi
  • (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)