rat

/ˈræt/
danh từ
  • Con chuột.
  • Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.
  • công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.
động từ
  • Bắt chuột, giết chuột.
  • Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.
  • Phản bội, bỏ rơi.
  • Không tham gia đình công.
  • Drat.