rat
/ˈræt/danh từ
- Con chuột.
- Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.
- công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.
động từ
- Bắt chuột, giết chuột.
- Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.
- Phản bội, bỏ rơi.
- Không tham gia đình công.
- Drat.
Danh từ
- Bất kỳ thành viên nào trong số nhiều thành viên của một số họ gặm nhấm thường có chân tay ngắn, mõm nhọn, đuôi dài, không có lông và chiều dài cơ thể lớn hơn khoảng 12 cm hoặc 5 inch.Any of the numerous members of several rodent families that usually have short limbs, a pointy snout, a long, hairless tail, and a body length greater than about 12 cm, or 5 inches.
- (Động vật học) Loài gặm nhấm cỡ trung bình thuộc chi Rattus.(zoology) A medium-sized rodent belonging to the genus Rattus.
- (thân mật) Người nổi tiếng về sự phản bội.(informal) A person who is known for betrayal.Near-synonyms: rouge, scoundrel, snake; see also Thesaurus:villainCác từ gần đồng nghĩa: đỏ bừng, vô lại, rắn; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:nhân vật phản diện
- (thông tục) Người cung cấp thông tin hoặc kẻ chỉ điểm.(informal) An informant or snitch.
Động từ
- (của một con chó, v.v.) Để săn hoặc giết chuột.(of a dog, etc.) To hunt or kill rats.
- (nội động) Phản bội một đảng phái, nguyên tắc hoặc nguyên tắc chính trị; phản bội ai đó, bỏ rơi một người hoặc một vật.(intransitive) To betray a political party, cause or principle; to betray someone, to desert a person or thing.
- (thông tục, nội động) Làm nghề ghẻ lở, đi ngược lại chủ trương của công đoàn.(informal, intransitive) To work as a scab, going against trade union policies.
- (chủ yếu là Mỹ) Để chải ngược (tóc).(chiefly US) To backcomb (hair).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish