rat
/ˈræt/danh từ
- Con chuột.
- Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.
- công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.
động từ
- Bắt chuột, giết chuột.
- Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.
- Phản bội, bỏ rơi.
- Không tham gia đình công.
- Drat.
🔗 Tra thêm tại
