rate
/ˈreɪt/danh từ
- Tỷ lệ.
- Tốc độ.
- Giá, suất, mức (lương... ).
- Thuế địa phương.
- Hạng, loại.
- Sự đánh giá, sự ước lượng.
- Sự sắp hạng (học sinh).
- Sự tiêu thụ (nước).
động từ
- Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
- Coi, xem như.
- Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
- Xếp loại (tàu xe... ).
- Sắp hạng (học sinh).
- Được coi như, được xem như, được xếp loại.
- Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.
- Ret.
🔗 Tra thêm tại
