rate
/ˈreɪt/danh từ
- Tỷ lệ.
- Tốc độ.
- Giá, suất, mức (lương... ).
- Thuế địa phương.
- Hạng, loại.
- Sự đánh giá, sự ước lượng.
- Sự sắp hạng (học sinh).
- Sự tiêu thụ (nước).
động từ
- Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
- Coi, xem như.
- Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
- Xếp loại (tàu xe... ).
- Sắp hạng (học sinh).
- Được coi như, được xem như, được xếp loại.
- Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.
- Ret.
Danh từ
- (lỗi thời) Giá trị của cái gì đó; giá trị.(obsolete) The worth of something; value.
- Mối quan hệ tỷ lệ giữa một lượng, giá trị, v.v. và một số khác.The proportional relationship between one amount, value etc. and another.At the height of his powers, he was producing pictures at the rate of four a year.Ở đỉnh cao quyền lực của mình, anh ấy đã sản xuất những bức tranh với tốc độ bốn bức một năm.
- Tốc độ.Speed.The car was speeding down here at a hell of a rate.Chiếc xe đang lao tới đây với tốc độ chóng mặt.
- Tốc độ tương đối của sự thay đổi hoặc tiến bộ.The relative speed of change or progress.The rate of production at the factory is skyrocketing.Tốc độ sản xuất tại nhà máy đang tăng vọt.
Động từ
- (chuyển tiếp) Chỉ định hoặc được chỉ định một cấp bậc hoặc cấp độ cụ thể.(transitive) To assign or be assigned a particular rank or level.She is rated fourth in the country.Cô được xếp hạng thứ tư trong cả nước.
- (Động) Đánh giá hoặc ước tính giá trị của.(transitive) To evaluate or estimate the value of.They rate his talents highly.Họ đánh giá cao tài năng của anh ấy.
- (thông tục) Xem xét, quan tâm.(transitive) To consider or regard.He rated this book brilliant.Ông đánh giá cuốn sách này xuất sắc.
- (thông tục) Xứng đáng; có giá trị.(transitive) To deserve; to be worth.The view here hardly rates a mention in the travel guide.Quang cảnh ở đây khó có thể được nhắc đến trong sách hướng dẫn du lịch.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish