rate

/ˈreɪt/
danh từ
  • Tỷ lệ.
  • Tốc độ.
  • Giá, suất, mức (lương... ).
  • Thuế địa phương.
  • Hạng, loại.
  • Sự đánh giá, sự ước lượng.
  • Sự sắp hạng (học sinh).
  • Sự tiêu thụ (nước).
động từ
  • Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
  • Coi, xem như.
  • Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
  • Xếp loại (tàu xe... ).
  • Sắp hạng (học sinh).
  • Được coi như, được xem như, được xếp loại.
  • Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.
  • Ret.