rating
/əˈpruːvəl/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rate.
danh từ
- Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).
- Mức thuế (địa phương).
- Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải... ).
- Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).
- (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).
- Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).
- Công suất, hiệu suất.
- Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ.
🔗 Tra thêm tại
