rattling

/ˈrætlɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rattle.
tính từ
  • Kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp.
  • Rầm rầm, huyên náo.
  • Rất nhanh, rất mạnh.
  • (thường + good) rất.