raw
/ˈrɑː/tính từ
- Sống (chưa nấu chín).
- Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống.
- Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.
- Trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương).
- Không viền.
- Ấm và lạnh; rét căm căm.
- Không gọt giũa, sống sượng.
- Không công bằng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính.
danh từ
- Cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất.
- Chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt.
động từ
- Làm trầy da, làm trầy da chảy máu.
🔗 Tra thêm tại
