ray
/ˈreɪ/danh từ
- Cá đuối.
- Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Tia hy vọng.
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.
- Hoa phía ngoài của cụm hoa đầu.
- Cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá).
động từ
- Toả, rọi (ánh sáng).
- Chiếu, toả ra (ánh sáng... ).
Danh từ
- Một chùm ánh sáng hoặc bức xạ.A beam of light or radiation.I saw a ray of light through the clouds.Tôi nhìn thấy một tia sáng xuyên qua những đám mây.
- (động vật học) Phần xương hoặc sụn được gia cố giống như xương sườn ở vây cá.(zoology) A rib-like reinforcement of bone or cartilage in a fish's fin.
- (động vật học) Một trong những hình cầu của một con sao biển, đặc biệt là một trong những cánh của sao biển hoặc ophiuran.(zoology) One of the spheromeres of a radiate, especially one of the arms of a starfish or an ophiuran.
- (thực vật học) Bộ phận tỏa ra của hoa hoặc cây; các bông hoa ở rìa của một loại hoa phức hợp, chẳng hạn như hoa cúc hoặc hoa hướng dương; một trong các cuống của tán hoa hoặc cụm hoa hình tròn khác; bán kính.(botany) A radiating part of a flower or plant; the marginal florets of a compound flower, such as an aster or a sunflower; one of the pedicels of an umbel or other circular flower cluster; radius.
Động từ
- (thông tục) Phát ra thứ gì đó như tia sáng.(transitive) To emit something as if in rays.
- (Nội động) Tỏa ra như tia sáng.(intransitive) To radiate as if in rays.
- (Động) Tiếp xúc với bức xạ.(transitive) To expose to radiation.
- (lỗi thời) Sắp xếp.(obsolete) To arrange.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish