ray

/ˈreɪ/
danh từ
  • Cá đuối.
  • Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Tia hy vọng.
  • , (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.
  • Hoa phía ngoài của cụm hoa đầu.
  • Cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá).
động từ
  • Toả, rọi (ánh sáng).
  • Chiếu, toả ra (ánh sáng... ).
Danh từ
  1. Một chùm ánh sáng hoặc bức xạ.
    A beam of light or radiation.
    I saw a ray of light through the clouds.
    Tôi nhìn thấy một tia sáng xuyên qua những đám mây.
  2. (động vật học) Phần xương hoặc sụn được gia cố giống như xương sườn ở vây cá.
    (zoology) A rib-like reinforcement of bone or cartilage in a fish's fin.
  3. (động vật học) Một trong những hình cầu của một con sao biển, đặc biệt là một trong những cánh của sao biển hoặc ophiuran.
    (zoology) One of the spheromeres of a radiate, especially one of the arms of a starfish or an ophiuran.
  4. (thực vật học) Bộ phận tỏa ra của hoa hoặc cây; các bông hoa ở rìa của một loại hoa phức hợp, chẳng hạn như hoa cúc hoặc hoa hướng dương; một trong các cuống của tán hoa hoặc cụm hoa hình tròn khác; bán kính.
    (botany) A radiating part of a flower or plant; the marginal florets of a compound flower, such as an aster or a sunflower; one of the pedicels of an umbel or other circular flower cluster; radius.
Động từ
  1. (thông tục) Phát ra thứ gì đó như tia sáng.
    (transitive) To emit something as if in rays.
  2. (Nội động) Tỏa ra như tia sáng.
    (intransitive) To radiate as if in rays.
  3. (Động) Tiếp xúc với bức xạ.
    (transitive) To expose to radiation.
  4. (lỗi thời) Sắp xếp.
    (obsolete) To arrange.
🎬 Nghe “ray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish