reach
/riʧ/danh từ
- Sự chìa ra, sự trải ra.
- Sự với (tay); tầm với.
- Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).
- Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.
- Khoảng rộng, dài rộng (đất...).
- Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).
- Đường chạy vát (của thuyền).
động từ
- Chìa ra, đưa (tay) ra.
- Với tay, với lấy.
- Đến, tới, đi đến.
- Tiếp xúc với.
- Giúp đỡ.
- Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.
- Trải ra tới, chạy dài tới.
- Đến, tới.
🔗 Tra thêm tại
