reach

/riʧ/
danh từ
  • Sự chìa ra, sự trải ra.
  • Sự với (tay); tầm với.
  • Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).
  • Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.
  • Khoảng rộng, dài rộng (đất...).
  • Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).
  • Đường chạy vát (của thuyền).
động từ
  • Chìa ra, đưa (tay) ra.
  • Với tay, với lấy.
  • Đến, tới, đi đến.
  • Tiếp xúc với.
  • Giúp đỡ.
  • Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.
  • Trải ra tới, chạy dài tới.
  • Đến, tới.
Động từ
  1. (nội động từ) Kéo dài, kéo dãn hoặc đẩy ra (ví dụ như một chi hoặc một vật được cầm trên tay).
    (intransitive) To extend, stretch, or thrust out (for example a limb or object held in the hand).
    He reached for a weapon that was on the table.
  2. (thông tục) Đưa cho ai đó bằng cách duỗi tay chân ra, đặc biệt là bàn tay; đưa tay; chuyển cho người khác; để bàn giao.
    (transitive) To give to someone by stretching out a limb, especially the hand; to give with the hand; to pass to another person; to hand over.
    to reach someone a book
  3. (Nội hàm) Giơ tay ra.
    (intransitive) To stretch out the hand.
  4. (ngoại động) Đạt được hoặc đạt được bằng cách đưa tay ra; để mở rộng một số bộ phận của cơ thể, hoặc một cái gì đó được giữ, để chạm, đánh, nắm, v.v.
    (transitive) To attain or obtain by stretching forth the hand; to extend some part of the body, or something held, so as to touch, strike, grasp, etc.
    to reach an object with the hand, or with a spear
Danh từ
  1. Hành động kéo dài hoặc kéo dài; sự mở rộng.
    The act of stretching or extending; extension.
  2. Khả năng với tới hoặc chạm vào người, tay chân hoặc vật gì đó được cầm hoặc ném.
    The ability to reach or touch with the person, a limb, or something held or thrown.
    The fruit is beyond my reach.
  3. Sức mạnh của việc kéo dài hoặc mở rộng hành động, ảnh hưởng hoặc tương tự; sức mạnh đạt được hoặc quản lý; mức độ sức mạnh hoặc khả năng.
    The power of stretching out or extending action, influence, or the like; power of attainment or management; extent of force or capacity.
  4. Mức độ; kéo dài; mở rộng; do đó, ứng dụng; ảnh hưởng; kết quả; phạm vi.
    Extent; stretch; expanse; hence, application; influence; result; scope.
🎬 Nghe “reach” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish