read
/rɛd/động từ
- Đọc.
- Học, nghiên cứu.
- Xem đoán.
- Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).
- Chỉ.
- Hiểu, cho là.
- Biết được (nhờ đọc sách báo...).
- Viết, ghi.
- Đọc nghe như.
- Thời quá khứ của read
- Động tính từ quá khứ của read
- Biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện.
- Đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru.
- Đọc to.
- Đọc từ đầu đến cuối.
- Đọc qua, xem qua.
- Đọc hết, đọc từ đâu đến cuối.
- Đọc lại.
- Đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...).
- Nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng.
- Tìm hiểu ẩn ý.
- Đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời.
- Đọc sách để ngủ.
danh từ
- Sự đọc (sách báo).
- Thời gian dành để đọc (sách báo).
tính từ
- Có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.
🔗 Tra thêm tại
