read

/rɛd/
động từ
  • Đọc.
  • Học, nghiên cứu.
  • Xem đoán.
  • Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).
  • Chỉ.
  • Hiểu, cho là.
  • Biết được (nhờ đọc sách báo...).
  • Viết, ghi.
  • Đọc nghe như.
  • Thời quá khứ của read
  • Động tính từ quá khứ của read
  • Biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện.
  • Đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru.
  • Đọc to.
  • Đọc từ đầu đến cuối.
  • Đọc qua, xem qua.
  • Đọc hết, đọc từ đâu đến cuối.
  • Đọc lại.
  • Đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...).
  • Nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng.
  • Tìm hiểu ẩn ý.
  • Đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời.
  • Đọc sách để ngủ.
danh từ
  • Sự đọc (sách báo).
  • Thời gian dành để đọc (sách báo).
tính từ
  • Có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.
Động từ
  1. (ngoại động từ hoặc nội động từ) Để xem và giải thích các chữ cái hoặc thông tin khác được viết ra.
    (transitive or intransitive) To look at and interpret letters or other information that is written.
    Have you read this book?
    Bạn đã đọc cuốn sách này chưa?
    Từ đồng nghĩa:interpretmake outmake sense ofunderstandscan
  2. (ngoại động từ hoặc nội động từ) Nói to các từ hoặc thông tin khác được viết ra. (thường được hiểu bằng một cụm từ to hoặc một tân ngữ gián tiếp)
    (transitive or intransitive) To speak aloud words or other information that is written. (often construed with a to phrase or an indirect object)
    He read us a passage from his new book.
    Anh ấy đọc cho chúng tôi một đoạn trong cuốn sách mới của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:read aloudread outread out loudspeak
  3. (chuyển tiếp) Giải thích hoặc suy ra ý nghĩa, tầm quan trọng, suy nghĩ, ý định, v.v., từ.
    (transitive) To interpret, or infer a meaning, significance, thought, intention, etc., from.
    She read my mind and promptly rose to get me a glass of water.
    Cô ấy đọc được suy nghĩ của tôi và nhanh chóng đứng dậy lấy cho tôi một cốc nước.
    Từ đồng nghĩa:read
  4. Để bao gồm một số văn bản nhất định.
    To consist of certain text.
    On the door hung a sign that read "No admittance".
    Trên cửa treo một tấm biển có dòng chữ "Cấm vào".
    Từ đồng nghĩa:sayrun
Danh từ
  1. Việc đọc hoặc hành động đọc, đặc biệt là phần của diễn viên trong vở kịch hoặc một phần dữ liệu được lưu trữ.
    A reading or an act of reading, especially of an actor's part of a play or a piece of stored data.
    I had a read of the evening papers.
    Tôi đã đọc báo buổi tối.
  2. (kết hợp) Cái gì đó để đọc; một tác phẩm viết
    (in combination) Something to be read; a written work.
    His thrillers are always a gripping read.
    Truyện kinh dị của ông luôn là một cuốn sách hấp dẫn.
  3. Sự giải thích hoặc ấn tượng của một người về một cái gì đó.
    A person's interpretation or impression of something.
    What's your read of the current political situation?
    Bạn đọc gì về tình hình chính trị hiện tại?
  4. (ban đầu, đặc biệt là trong cộng đồng LGBTQ da đen) Một ví dụ về đọc sách (“gây chú ý đến khuyết điểm của ai đó; chế nhạo hoặc xúc phạm”).
    (at first especially in the black LGBTQ community) An instance of reading (“calling attention to someone's flaws; a taunt or insult”).
    [As] Corey points out, "if you and I are both black queens then we can't call each other black queens because that's not a read. That's a [fact]."
    [Như] Corey đã chỉ ra, "nếu bạn và tôi đều là quân hậu đen thì chúng ta không thể gọi nhau là quân hậu đen vì đó không phải là bài đọc. Đó là [sự thật]."
🎬 Nghe “read” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish