reader
/ˈriːdɚ/danh từ
- Người đọc, độc giả.
- Người mê đọc sách.
- Phó giáo sư (trường đại học).
- Người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader).
- Người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader).
- Người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader).
- Tập văn tuyển.
- Sổ tay.
🔗 Tra thêm tại
