ready
/ˈrɛdi/tính từ
- Sẵn sàng.
- Sẵn lòng.
- Để sẵn.
- Cố ý, cú; có khuynh hướng.
- Sắp, sắp sửa.
- Có sẵn, mặt (tiền).
- Nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát.
- Dễ dàng.
- Ở gần, đúng tầm tay.
phó từ
- Sẵn, sẵn sàng.
- Nhanh (chỉ dùng cấp so sánh).
danh từ
- Tư thế sẵn sàng bắn (của súng).
- Tiền mặt.
động từ
- Chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn.
- Trả bằng tiền mặt.
🔗 Tra thêm tại
