rear

/ˈriɚ/
danh từ
  • Bộ phận đằng sau, phía sau.
  • Hậu phương (đối với tiền tuyến).
  • Hậu quân.
  • Đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước... ).
  • Nhà xí, cầu tiêu.
tính từ
  • Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.
động từ
  • Ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng).
  • Dựng, xây dựng.
  • Nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy.
  • Nuôi, chăn nuôi; trồng.
  • Lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa... ).
  • + up) giận dữ đứng dậy.
  • Nhô cao lên (đỉnh núi).
Động từ
  1. (thông tục) Trưởng thành, trở thành con cái; để giáo dục; để hướng dẫn ; để nuôi dưỡng.
    (transitive) To bring up to maturity, as offspring; to educate; to instruct; to foster.
    Từ đồng nghĩa:prance
  2. (chuyển tiếp, cách nói của con người đối với loài vật) Sinh sản, chăn nuôi.
    (transitive, said of people towards animals) To breed and raise.
    The family has been rearing cattle for 200 years.
    Gia đình này đã nuôi gia súc được 200 năm.
    Từ đồng nghĩa:prance
  3. (Nội động) Đứng lên bằng hai chân sau.
    (intransitive) To rise up on the hind legs.
    The horse was shocked, and thus reared.
    Con ngựa bị sốc nên đứng dậy.
    Từ đồng nghĩa:prance
  4. (nội động từ, thường với "up") Tức giận.
    (intransitive, usually with "up") To get angry.
    Từ đồng nghĩa:prance
Tính từ
  1. Ở phía sau, hoặc ở phần cuối cùng; cuối cùng.
    Being behind, or in the hindmost part; hindmost.
    the rear rank of a company
    thứ hạng phía sau của một công ty
  2. (hiện nay chủ yếu là phương ngữ) (của trứng) Đã trải qua; gần như thô.
    (now chiefly dialectal) (of eggs) Underdone; nearly raw.
  3. (chủ yếu là Mỹ) (của các loại thịt) Hiếm.
    (chiefly US) (of meats) Rare.
Trạng từ
  1. (tiếng Anh, phương ngữ) sớm; sớm thôi
    (British, dialect) early; soon
Danh từ
  1. Phần sau hoặc phần sau cùng; cái ở phía sau, hoặc thứ tự cuối cùng.
    The back or hindmost part; that which is behind, or last in order.
    Từ đồng nghĩa:rear end
  2. (quân sự) Cụ thể, bộ phận của quân đội hoặc hạm đội đi sau cùng, hoặc đóng quân phía sau phần còn lại.
    (military) Specifically, the part of an army or fleet which comes last, or is stationed behind the rest.
    Từ đồng nghĩa:rear end
  3. (Giải phẫu) Mông hay mông.
    (anatomy) The buttocks or bottom.
    Từ đồng nghĩa:rear end
🎬 Nghe “rear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish