recall

/rɪˈkɑːl/
danh từ
  • Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).
  • Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).
  • Sự nhắc nhở.
  • Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.
  • Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).
động từ
  • Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.
  • Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); gọi trở về (một chiếc tàu).
  • Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.
  • Nhớ, nhớ lại.
  • Làm sống lại, gọi tỉnh lại.
  • Huỷ bỏ; rút lại, lấy lại.
  • Bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).