receipt
/rɪˈsiːt/danh từ
- Công thức (làm bánh, nấu món ăn... ).
- Đơn thuốc.
- Sự nhận được (thơ... ).
- Số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu.
- Giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền... ).
- Hóa đơn.
động từ
- Ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn).
🔗 Tra thêm tại
