receive
/rɪˈsiv/động từ
- Nhận, lĩnh, thu.
- Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.
- Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).
- Chứa chấp (đồ gian).
- Chứa đựng.
- Đỡ, chịu, bị; được.
- Tin, công nhận là đúng.
- Đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi).
- Tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách).
- Nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền.
🔗 Tra thêm tại
