receive

/rɪˈsiv/
động từ
  • Nhận, lĩnh, thu.
  • Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.
  • Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).
  • Chứa chấp (đồ gian).
  • Chứa đựng.
  • Đỡ, chịu, bị; được.
  • Tin, công nhận là đúng.
  • Đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi).
  • Tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách).
  • Nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền.
Động từ
  1. (thông tục) Được cho, gửi hoặc trả một cái gì đó.
    (transitive) To be given, sent, or paid something.
    He received many presents for his birthday.
    Anh ấy đã nhận được rất nhiều quà vào ngày sinh nhật của mình.
    Từ đồng nghĩa:acquireacceptattaincome bycop
  2. (ngoại động, ghi ngày tháng) Nhận, như một vật được cúng dường; để chấp nhận.
    (transitive, dated) To take, as something that is offered; to accept.
    He had the offer of employment, but he would not receive it.
    Anh ấy đã nhận được lời mời làm việc, nhưng anh ấy sẽ không nhận được nó.
    Từ đồng nghĩa:acquireacceptattaincome bycop
  3. (luật) Lấy hàng dù biết là đồ ăn trộm.
    (law) To take goods knowing them to be stolen.
    Từ đồng nghĩa:acquireacceptattaincome bycop
  4. (thông tục) Làm chủ tiếp khách; để được thừa nhận; cho phép vào, chẳng hạn như vào nhà, sự hiện diện, công ty của một người, v.v.
    (transitive) To act as a host for guests; to give admittance to; to permit to enter, as into one's house, presence, company, etc.
    to receive a lodger, visitor, ambassador, messenger, etc.
    tiếp đón một người ở trọ, một vị khách, một đại sứ, một người đưa tin, v.v.
    Từ đồng nghĩa:have
Danh từ
  1. (viễn thông) Hoạt động trong đó dữ liệu được nhận.
    (telecommunications) An operation in which data is received.
🎬 Nghe “receive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish