recess

/ˈriːˌsɛs/
danh từ
  • Thời gian ngừng họp (quốc hội... ).
  • Kỳ nghỉ (trường trung học, đại học).
  • Giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học).
  • Sự rút đi (thuỷ triều).
  • Chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh.
  • Chỗ thụt vào (của dãy núi).
  • Hốc tường (để đặt tượng... ).
  • Ngách, hốc.
  • Lỗ thủng, rãnh, hố đào; chỗ lõm.
động từ
  • Đục lõm vào, đào hốc (ở tường... ).
  • Để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường...
  • Ngừng họp; hoãn lại (phiên họp... ).