reconcile

/ˈrɛkənˌsajəl/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
  • điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí
  • đành cam chịu
  • (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)