record
/ˈrɛkərd/danh từ
- Bản ghi
- Hồ sơ.
- Biên bản.
- Sự ghi chép.
- Văn thư; sổ sách.
- Di tích, đài, bia, vật kỷ niệm.
- Lý lịch.
- Kỷ lục.
- Đĩa hát, đĩa ghi âm.
- Cao nhất, kỷ lục.
động từ
- Ghi, ghi chép.
- Thu, thâu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm).
- Chỉ.
- Hót khẽ (chim).
🔗 Tra thêm tại
