recruit

/rɪˈkrut/
danh từ
  • Lính mới.
  • Hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào... ).
động từ
  • Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức... ).
  • Bổ sung chỗ trống.
  • Phục hồi; lấy sức khoẻ lại.
Danh từ
  1. Nguồn cung cấp bất cứ thứ gì bị lãng phí hoặc cạn kiệt; một sự tăng cường.
    A supply of anything wasted or exhausted; a reinforcement.
  2. Người nhập ngũ để phục vụ trong quân đội; một người lính mới nhập ngũ.
    A person enlisted for service in the army; a newly enlisted soldier.
  3. Một người làm thuê
    A hired worker
    These new recruits were hired after passing the interviews
    Những tân binh này được tuyển dụng sau khi vượt qua vòng phỏng vấn
  4. (sinh học, sinh thái học) Một thành viên mới trưởng thành hoặc trong độ tuổi sinh sản của một quần thể nhất định.
    (biology, ecology) A new adult or breeding-age member of a certain population.
Động từ
  1. Để đăng ký hoặc tuyển dụng thành viên mới hoặc nhân viên tiềm năng thay mặt cho chủ lao động, tổ chức, đội thể thao, quân đội, v.v.
    To enroll or enlist new members or potential employees on behalf of an employer, organization, sports team, the military, etc.
    We need to recruit more admin staff to deal with the massive surge in popularity of our products
    Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên quản trị để đối phó với sự phổ biến ngày càng tăng của các sản phẩm của chúng tôi
  2. Cung cấp những người mới, như một đội quân; điền vào hoặc bù đắp bằng cách nhập ngũ; Ngoài ra, để tập hợp
    To supply with new men, as an army; to fill up or make up by enlistment; also, to muster
    the army was recruited for a campaign
    quân đội đã được tuyển dụng cho một chiến dịch
  3. (cổ xưa) Để bổ sung, làm mới hoặc tiếp thêm sinh lực bằng nguồn cung cấp mới; để khắc phục sự thiếu hụt hoặc thiếu hụt.
    (archaic) To replenish, renew, or reinvigorate by fresh supplies; to remedy a lack or deficiency in.
  4. (sinh học, nội động từ) Trở thành một thành viên trưởng thành hoặc ở độ tuổi sinh sản của một quần thể.
    (biology, intransitive) To become an adult or breeding-age member of a population.
🎬 Nghe “recruit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish