rectify

/ˈrɛktəˌfaɪ/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • sửa, sửa cho thẳng
  • (vật lý) chỉnh lưu
  • (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
  • (rađiô) tách sóng
  • (toán học) cầu trường