red

/ˈrɛd/
tính từ
  • Đỏ.
  • Hung hung đỏ, đỏ hoe.
  • Đẫm máu, ác liệt.
  • Cách mạng, cộng sản; cực tả.
  • (Thuộc) Đảng Cộng hòa.
  • (Thuộc) Đảng Lao động.
danh từ
  • Màu đỏ.
  • Những người da đỏ.
  • Hòn bi-a đỏ.
  • Ô đỏ (bàn rulet đánh bạc).
  • Đèn đỏ (trên đèn tín hiệu giao thông).
  • Quần áo màu đỏ.
  • Những người cách mạng, những người cộng sản.
  • Vàng.
  • Bên nợ.
  • Mắc nợ.
  • Nước chanh đỏ, nước chanh pha nước màu đỏ.
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của rede
  • Xem redd
Danh từ
  1. (đếm được và không đếm được) Màu của mặt trời lặn, màu máu và màu dâu tây; màu được gợi lên bởi các bước sóng dài nhất nhìn thấy được (trong khoảng 625–740 nm) và màu phụ gia chính.
    (countable and uncountable) The colour of the setting sun, blood, and strawberries; the colour which is evoked by the longest visible wavelengths (between about 625–740 nm), and a primary additive colour.
    Red can be seen as hot or angry.
    Màu đỏ có thể được coi là nóng hoặc giận dữ.
  2. (đếm được) Một nhà cách mạng xã hội chủ nghĩa hoặc (phổ biến nhất) một người Cộng sản; (thường viết hoa) một người Bolshevik, một người ủng hộ những người Bolshevik trong Nội chiến Nga.
    (countable) A revolutionary socialist or (most commonly) a Communist; (usually capitalized) a Bolshevik, a supporter of the Bolsheviks in the Russian Civil War.
  3. (đếm được, bi da) Một trong 15 quả bóng màu đỏ được sử dụng trong bi da, được phân biệt theo màu sắc.
    (countable, snooker) One of the 15 red balls used in snooker, distinguished from the colours.
  4. (đếm được và không đếm được) Rượu vang đỏ.
    (countable and uncountable) Red wine.
Tính từ
  1. Của một màu đỏ.
    Of a red hue.
    The girl wore a red skirt.
    Cô gái mặc váy đỏ.
  2. (về tóc) Màu nâu cam hoặc vàng cam; gừng.
    (of hair) Having an orange-brown or orange-blond colour; ginger.
    Her hair had red highlights.
    Tóc cô có điểm nhấn màu đỏ.
  3. (của da) Có màu đỏ hơn bình thường do xấu hổ, tức giận, cháy nắng, v.v.; đỏ bừng.
    (of the skin) Having a redder hue than usual due to embarrassment, anger, sunburn, etc.; flushed.
  4. (của một con chó hoặc bộ lông của nó) Có màu nâu.
    (of a dog or its coat) Having a brown color.
Thán từ
  1. (BDSM, từ thủ tục) Dùng để biểu thị rằng người nói mong muốn hoạt động tình dục hiện tại dừng lại ngay lập tức.
    (BDSM, procedure word) Used to indicate that the speaker wishes current sexual activity to stop immediately.
Động từ
  1. (cổ) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rede
    (archaic) simple past and past participle of rede
  2. Cách viết khác của redd.
    Alternative spelling of redd.
🎬 Nghe “red” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish