reduce

/rəˈdus/
động từ
  • Giảm, giảm bớt, hạ.
  • Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.
  • Làm nghèo đi, làm cho sa sút.
  • Làm cho, khiến phải, bắt phải.
  • Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).
  • Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan).
  • Chinh phục được, bắt phải đầu hàng.
  • Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).
  • Khử.
  • Rút gọn; quy về.
  • Cán dát (kim loại); ép, nén.
  • Tự làm cho nhẹ cân đi (người).