reed
/ˈriːd/danh từ
- Sậy.
- Tranh (để lợp nhà).
- Mũi tên.
- Ống sáo bằng sậy.
- Thơ đồng quê.
- Lưỡi gà.
- Nhạc khí có lưỡi gà.
- Khổ khuôn, go.
động từ
- Lợp tranh (mái nhà).
- Đánh (cỏ) thành tranh.
- Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ree
🔗 Tra thêm tại
