reed

/ˈriːd/
danh từ
  • Sậy.
  • Tranh (để lợp nhà).
  • Mũi tên.
  • Ống sáo bằng sậy.
  • Thơ đồng quê.
  • Lưỡi gà.
  • Nhạc khí có lưỡi gà.
  • Khổ khuôn, go.
động từ
  • Lợp tranh (mái nhà).
  • Đánh (cỏ) thành tranh.
  • Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ree