reference

/ˈrɛfrəns/
danh từ
  • Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết.
  • Sự hỏi ý kiến.
  • Sự xem, sự tham khảo.
  • Sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến.
  • Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.
  • Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ).
  • Dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách).
Danh từ
  1. (văn học hoặc cổ xưa) Mối quan hệ hoặc mối quan hệ (với cái gì đó).
    (literary or archaic) A relationship or relation (to something).
  2. Một phép đo mà người ta có thể so sánh (một số phép đo khác).
    A measurement one can compare (some other measurement) to.
  3. Thông tin về một người, được cung cấp bởi ai đó (người giới thiệu) mà họ quen biết.
    Information about a person, provided by someone (a referee) with whom they are well acquainted.
  4. (đặc biệt là Hoa Kỳ) Người cung cấp thông tin này; một trọng tài.
    (especially US) A person who provides this information; a referee.
Động từ
  1. Để cung cấp danh sách tài liệu tham khảo cho (một văn bản).
    To provide a list of references for (a text).
    You must thoroughly reference your paper before submitting it.
    Bạn phải tham khảo kỹ bài viết của mình trước khi nộp.
  2. (đôi khi bị cấm) Trích dẫn, dùng làm tài liệu tham khảo.
    (occasionally proscribed) To cite, to use as a reference.
    Reference the dictionary for word meanings.
    Tham khảo từ điển để biết nghĩa của từ.
  3. (đôi khi bị cấm) Đề cập đến, đề cập đến.
    (sometimes proscribed) To mention, to refer to.
    In his speech, the candidate obliquely referenced the past failures of his opponent.
    Trong bài phát biểu của mình, ứng viên đã ám chỉ một cách gián tiếp những thất bại trong quá khứ của đối thủ.
  4. (lập trình) Để chứa giá trị là địa chỉ bộ nhớ của một số giá trị được lưu trong bộ nhớ.
    (programming) To contain the value that is a memory address of some value stored in memory.
    The given pointer will reference the actual generated data.
    Con trỏ đã cho sẽ tham chiếu dữ liệu được tạo thực tế.
🎬 Nghe “reference” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish