reference

/ˈrɛfrəns/
danh từ
  • Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết.
  • Sự hỏi ý kiến.
  • Sự xem, sự tham khảo.
  • Sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến.
  • Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.
  • Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ).
  • Dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách).