reflect
/rɪˈflɛkt/động từ
- Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
- Phản ánh.
- Mang lại (hành động, kết quả... ).
- Phản xạ; nhân chiếu.
- Gấp lại, gập lại; lật.
- Phản tỉnh.
- Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
- Làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín.
- Chỉ trích, chê trách, khiển trách.
- Hồi tâm.
🔗 Tra thêm tại
