reflex
/ˈriːˌflɛks/danh từ
- Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.
- Tiếng dội lại.
- Lý sự phản xạ.
- Phản xạ.
- Sự phản ánh.
tính từ
- Nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ).
- Phản chiếu (ánh sáng).
- Phản ứng, tác động trở lại.
- Phản xạ.
Danh từ
- Phản ứng tự động đối với một kích thích đơn giản không cần xử lý tinh thần.An automatic response to a simple stimulus which does not require mental processing.For a while, I shall have to make a conscious effort to smile, nod, stand and perform the thousands of little gestures which constitute life on Earth, and then those gestures will become reflexes again.Trong một thời gian, tôi sẽ phải nỗ lực có ý thức để mỉm cười, gật đầu, đứng và thực hiện hàng nghìn cử chỉ nhỏ tạo nên sự sống trên Trái đất, và rồi những cử chỉ đó sẽ lại trở thành phản xạ.
- (ngôn ngữ học) Hậu duệ của một thành phần ngôn ngữ có trước, chẳng hạn như một từ hoặc âm vị, trong ngôn ngữ con.(linguistics) The descendant of an earlier language element, such as a word or phoneme, in a daughter language.
- (ngôn ngữ học, hiếm) Từ tổ tiên tương ứng với hậu duệ.(linguistics, rare) The ancestor word corresponding to a descendant.
- Hậu duệ của bất cứ điều gì từ thời xa xưa hơn, chẳng hạn như huyền thoại văn hóa.The descendant of anything from an earlier time, such as a cultural myth.
Tính từ
- Cong, quay lại hoặc phản ánh.Bent, turned back or reflected.Từ đồng nghĩa:re-entrant
- Được sản xuất tự động bởi một kích thích.Produced automatically by a stimulus.Từ đồng nghĩa:re-entrant
- (hình học, góc) Có góc lớn hơn 180 độ nhưng nhỏ hơn 360 độ.(geometry, of an angle) Having greater than 180 degrees but less than 360 degrees.If the reflex region is the interior of the angle, the dihedral angle is reflex.Nếu vùng phản xạ nằm trong góc thì góc nhị diện là góc phản xạ.Từ đồng nghĩa:re-entrant
- (tranh vẽ) Được chiếu sáng bởi ánh sáng phản chiếu từ một phần khác của cùng một bức tranh.(painting) Illuminated by light reflected from another part of the same picture.Từ đồng nghĩa:re-entrant
Động từ
- (thông tục) Cong lại hoặc tự lật ngược lại.(transitive) To bend back or turn back over itself.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Để phản chiếu (ánh sáng, tầm nhìn, v.v.).(transitive, obsolete) To reflect (light, sight, etc.).
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Phản ánh hoặc phản chiếu (một vật thể), hiển thị hình ảnh của.(transitive, obsolete) To reflect or mirror (an object), to show the image of.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Chiếu (chùm tia sáng) lên vật gì đó.(transitive, obsolete) To cast (beams of light) on something.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “reflex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish