Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
reform
/rɪˈfoɚm/
danh từ
Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
Sự sửa đổi.
động từ
Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.
Sửa đổi.
Triệt bỏ (tệ nạn... ); chữa (thói xấu).
Sửa đổi, sửa mình.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing