refresh
/rɪˈfrɛʃ/động từ
- Làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại.
- Làm nhớ lại, nhắc nhớ lại.
- Khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại.
- Làm mát mẻ.
- Làm tươi.
- Ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại.
- Giải khát.
🔗 Tra thêm tại
