regard
/rɪˈgɑɚd/danh từ
- Cái nhìn.
- Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.
- Lòng yêu mến; sự kính trọng.
- Lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư).
động từ
- Nhìn ((thường) + phó từ).
- Coi như, xem như.
- để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).
- Có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới.
Danh từ
- (đếm được) Cái nhìn kiên định, cái nhìn chăm chú.(countable) A steady look, a gaze.He bathed in the memory of her blondness, of her warm blue regard, and the sentiment permeated his sensibility with tenderness made the more rich because its object was someone long since dead.Anh đắm mình trong ký ức về mái tóc vàng của cô, về sự quan tâm ấm áp trong xanh của cô, và tình cảm dịu dàng thấm vào sự nhạy cảm của anh càng trở nên phong phú hơn vì đối tượng của nó là một người nào đó đã chết từ lâu.
- Mối quan tâm của người này dành cho người khác; quý trọng; quan hệ, tham khảo.One's concern for another; esteem; relation, reference.
- (trước là “trong” hoặc “với”) Một khía cạnh hoặc chi tiết cụ thể; tôn trọng, ý nghĩa.(preceded by “in” or “with”) A particular aspect or detail; respect, sense.
- (không đếm được) Giá trị hoặc ước tính mà một cái gì đó hoặc ai đó nắm giữ.(uncountable) The worth or estimation in which something or someone is held.He is held in great regard in Whitehall.Anh ấy được coi trọng ở Whitehall.
Động từ
- (thông tục) Nhìn vào; để quan sát.(transitive) To look at; to observe.She regarded us warily.Cô ấy nhìn chúng tôi một cách thận trọng.
- (ngoại động) Xem xét, xem xét (cái gì đó) theo một cách nhất định, v.v.(transitive) To consider, look upon (something) in a given way etc.I always regarded tabloid journalism as a social evil.Tôi luôn coi báo chí lá cải là một tệ nạn xã hội.
- (Ngoại từ, cổ xưa) Chú ý tới, chú ý đến.(transitive, archaic) To take notice of, pay attention to.
- (Động) Hướng mặt về phía.(transitive) To face toward.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “regard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish