regard
/rɪˈgɑɚd/danh từ
- Cái nhìn.
- Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.
- Lòng yêu mến; sự kính trọng.
- Lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư).
động từ
- Nhìn ((thường) + phó từ).
- Coi như, xem như.
- để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).
- Có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới.
🔗 Tra thêm tại
