register
/ˈrɛʤəstɚ/danh từ
- Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.
- Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).
- Khoảng âm.
- Thanh ghi.
- Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.
- Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).
động từ
- Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.
- Ghi trong tâm trí.
- Gửi bảo đảm.
- Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
- Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).
- Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).
🔗 Tra thêm tại
