register

/ˈrɛʤəstɚ/
danh từ
  • Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.
  • Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).
  • Khoảng âm.
  • Thanh ghi.
  • Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.
  • Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).
động từ
  • Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.
  • Ghi trong tâm trí.
  • Gửi bảo đảm.
  • Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
  • Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).
  • Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).
Danh từ
  1. Một bản ghi chính thức về tên, sự kiện, giao dịch, v.v.
    A formal recording of names, events, transactions, etc.
    The teacher took the register by calling out each child's name.
    Giáo viên ghi sổ bằng cách gọi tên từng em.
  2. Một cuốn sách gồm những mục như vậy.
    A book of such entries.
  3. Một mục trong một cuốn sách như vậy.
    An entry in such a book.
  4. Hành vi đăng ký.
    The act of registering.
Động từ
  1. (ngoại động) Để vào sổ đăng ký; để nhập ngũ.
    (transitive) To enter in a register; to enlist.
  2. (thông tục) Đăng ký, đặc biệt là bỏ phiếu.
    (transitive) To sign-up, especially to vote.
    Từ đồng nghĩa:reservescheduleenrollbook
  3. (thông tục) Ghi lại, đặc biệt là bằng văn bản.
    (transitive) To record, especially in writing.
    Từ đồng nghĩa:reservescheduleenrollbook
  4. (ambitransitive) Để mua phiên bản đầy đủ của phần mềm dùng thử bằng cách cung cấp thông tin chi tiết và khoản thanh toán của một người.
    (ambitransitive) To buy the full version of trial software by providing one's details and payment.
    This is a trial version, and will expire in 30 days. Please register!
    Đây là phiên bản dùng thử và sẽ hết hạn sau 30 ngày. Hãy đăng ký!
    Từ đồng nghĩa:reservescheduleenrollbook
🎬 Nghe “register” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish